nha may san xuat gach khong nung

Dự trù toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch không nung

Tổng mức đầu tư dự tính tính toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch không nung, làm cơ sở để lập kế hoạch và quản lý vốn đầu tư, xác định hiệu quả đầu tư của dự án.

Tổng mức đầu tư của dự án bao gồm: chi phí mua nhà xưởng, chi phí máy móc thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và các khoản chi phí khác, dự phòng phí (bao gồm trả lãi vay trong thời gian xây dựng).

Nếu hoàn thành dự án xây dựng gạch không nung và bắt đầu đi vào hoạt động thì lợi nhuận sẽ rất lớn vì:

  • Giá thành 1 sản phẩm gạch không nung tại dây truyền là: 1.544 đồng/viên. (Số liệu tháng 5 năm 2017 )
  • Giá bán 1 sản phẩm gạch không nung là: 2.050 đồng/viên. (Số liệu tháng 5 năm 2017 )

    Ví dụ: Sản lượng 1 năm 20.000.000 viên/năm thì lợi nhuận ròng ta lấy 20.000.000 x (2.050 – 1.544) = 10.160.000.000 đồng.

xay dung nha may san xuat gach khong nung hien dai
xây dựng nhà máy sản xuất gạch không nung hiện đại

Các chỉ tiêu kỹ thuật của dự án

+    Ví dụ diện tích đất xây dựng                    : 6.950 m2.

  • Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

+    Đường giao thông: Do nằm gần hệ thống sông lớn nên thuận lợi giao thông đường thủy.

+    Bề rộng 1 làn xe           :  4,5 m

+    Bề rộng hành lang cứu hỏa       :  3 m

+    Sân đường nội bộ                       :  700 m2

  • Hệ thống thoát nước

Thoát nước: sử dụng hệ thống thoát nước chung. Hệ thống thoát nước mặt và thoát nước bẩn được bố trí riêng và dẫn về khu xử lý nước thải trước khi thải ra môi trường.

Nước thải từ các khu vệ sinh phải được xử lý qua bể tự hoại xây đúng quy cách trước khi xả vào cống.

Bảng khái toán chi phí Đầu tư tổng thể

(ĐVT: Đồng)

STT HẠNG MỤC GÍA TRỊ

TRƯỚC THUẾ

VAT 10% GÍA TRỊ
SAU THUẾ
I Chi phí xây dựng nhà máy 2,574,400,000 257,440,000    2,831,840,000
II Chi phí máy móc thiết bị 4,395,927,123 439,592,712 4,835,520,000
III Chi phí quản lý dự án 136,363,636 13,636,364      150,000,000
IV Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 136,363,636 13,636,364      150,000,000
1 Chi phí lập dự án 54,545,454 5,454,545        60,000,000
2 Chi phí lập HSMT mua sắm thiết bị 22,727,273 2,272,727        25,000,000
3 Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị 27,272,727 2,727,273        30,000,000
4 Chi phí kiểm tra tính đồng bộ hệ thống thiết bị 31,818,182 3,181,818        35,000,000
V Chi phí khác 136,363,636 13,636,364      150,000,000
1 Chi phí kiểm toán 54,545,455 5,454,546        60,000,000
2 Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán 45,454,545 4,545,455 50,000,000
3 Báo cáo đánh giá tác động môi trường                  36,363,636            3,636,364        40,000,000
VII CHI PHÍ DỰ PHÒNG 257,440,000 25,744,000 283,184,000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ 7,636,858,031 763,685,803 8,400,543,834

 

1.Chi phí quản lý dự án

Chi phí quản lý dự án tính theo định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất gạch không nung.

Chi phí quản lý dự án bao gồm các chi phí để tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm:

Chi phí tổ chức lập dự án đầu tư.

Chi phí tổ chức thẩm định dự án đầu tư, tổng mức đầu tư; chi phí tổ chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình.

Chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng.

Chi phí tổ chức quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ và quản lý chi phí xây dựng công trình.

Chi phí tổ chức đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường của công trình.

Chi phí tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.

Chi phí tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình.

Chi phí khởi công, khánh thành.

2.Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Bao gồm:

– Chi phí tư vấn lập dự án đầu tư.

– Chi phí lập hồ sơ mời thầu để mua sắm thiết bị.

– Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị.

– Chi phí kiểm tra tính đồng bộ của hệ thống thiết bị.

3.Chi phí khác

Chi phí khác bao gồm các chi phí cần thiết không thuộc chi chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn đầu tư xây dựng nói trên:

Chi phí kiểm toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư.

Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.

Chi phí vận hành thí nghiệm máy móc.

4.Dự phòng phí

Dự phòng phí bằng 10% chi phí xây lắp, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác phù hợp với Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng về việc “Hướng dẫn lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình”.

Comments

comments

Write a comment